VIETNAMESE

khoa học xã hội

ENGLISH

social science

  

NOUN

/ˈsoʊʃəl ˈsaɪəns/

Khoa học xã hội là các môn khoa học nghiên cứu về các phương diện con người của thế giới.

Ví dụ

1.

Nghiên cứu của cô nằm giữa toán học và khoa học xã hội.

Her research straddles mathematics and social sciences.

2.

Anh ta có một phòng được phân bổ trong khoa khoa học xã hội và sắp xếp đặc biệt với các nhân viên trong nước của trường đại học.

He has a room allotted in the social sciences department and special arrangements with the university domestic staff.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến khoa học xã hội:
- anthropology (nhân học)
- communication studies (truyền thông học)
- cultural studies (nghiên cứu văn hóa)
- economics (kinh tế học)