VIETNAMESE

mỏm

phần nhô

word

ENGLISH

promontory

  
NOUN

/ˈprɑːmənˌtɔːri/

headland

Mỏm là phần nhô ra của một vật thể, thường nhỏ và nhọn.

Ví dụ

1.

Mỏm nhô ra biển.

The promontory jutted out into the ocean.

2.

Chúng tôi leo lên đỉnh của mỏm.

We hiked to the top of the promontory.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Promontory khi nói hoặc viết nhé! check Rocky promontory – Mỏm đá gồ ghề Ví dụ: The hikers climbed to the top of the rocky promontory. (Những người đi bộ leo lên đỉnh mỏm đá gồ ghề.) check High promontory – Mỏm đất cao Ví dụ: The castle was built on a high promontory overlooking the sea. (Lâu đài được xây dựng trên một mỏm đất cao nhìn ra biển.) check Coastal promontory – Mỏm đất ven biển Ví dụ: The coastal promontory was a natural defense for the ancient city. (Mỏm đất ven biển là một phòng tuyến tự nhiên cho thành phố cổ.)