VIETNAMESE

môi trường xanh

môi trường cây xanh

word

ENGLISH

green environment

  
NOUN

/ɡriːn ɪnˈvaɪrənmənt/

natural surroundings

Môi trường xanh là không gian sống với nhiều cây xanh và không khí trong lành.

Ví dụ

1.

Môi trường xanh thúc đẩy sức khỏe.

A green environment promotes health.

2.

Duy trì môi trường xanh là trách nhiệm của mọi người.

Maintaining a green environment is everyone's duty.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ environment khi nói hoặc viết nhé! check Protect the environment – Bảo vệ môi trường Ví dụ: Everyone should take action to protect the environment. (Mọi người nên hành động để bảo vệ môi trường.) check Natural environment – Môi trường tự nhiên Ví dụ: The natural environment is home to countless species. (Môi trường tự nhiên là nơi cư trú của vô số loài sinh vật.) check Working environment – Môi trường làm việc Ví dụ: A positive working environment boosts employee productivity. (Một môi trường làm việc tích cực nâng cao năng suất lao động.) check Hostile environment – Môi trường khắc nghiệt Ví dụ: Some animals thrive even in a hostile environment. (Một số loài động vật vẫn phát triển ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.) check Built environment – Môi trường xây dựng Ví dụ: Urban planning must consider the impact on the built environment. (Quy hoạch đô thị phải xem xét tác động lên môi trường xây dựng.) check Environmentally friendly – Thân thiện với môi trường Ví dụ: More people are choosing environmentally friendly products. (Ngày càng nhiều người chọn các sản phẩm thân thiện với môi trường.)