VIETNAMESE

Móc lên

kéo lên

word

ENGLISH

hook up

  
VERB

/hʊk ʌp/

hang, attach

Móc lên là hành động sử dụng một vật hình móc để nâng lên một vật khác.

Ví dụ

1.

Anh ấy móc lên con cá vừa bắt được.

He hooked up the fish he just caught.

2.

Công nhân đã móc lên thiết bị vào cần cẩu.

The workers hooked up the equipment to the crane.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ hook up khi nói hoặc viết nhé! checkHook up a device - Kết nối một thiết bị Ví dụ: He hooked up the new TV to the cable box. (Anh ấy kết nối TV mới với hộp cáp.) checkHook up with someone - Gặp gỡ hoặc hợp tác với ai Ví dụ: She hooked up with her old classmates for the reunion. (Cô ấy gặp lại các bạn học cũ trong buổi họp lớp.) checkHook up to electricity - Kết nối nguồn điện Ví dụ: They hooked up the trailer to the generator. (Họ kết nối xe kéo với máy phát điện.)