VIETNAMESE
móc áo
-
ENGLISH
clothes hanger
/ˈkloʊðz ˈhæŋər/
coat hanger
Dụng cụ treo quần áo.
Ví dụ
1.
Móc áo gãy do sức nặng.
The clothes hanger broke under the weight.
2.
Móc áo bằng gỗ rất chắc chắn.
Wooden clothes hangers are sturdy.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Clothes hanger khi nói hoặc viết nhé!
Plastic clothes hanger – Móc treo quần áo bằng nhựa
Ví dụ:
Plastic clothes hangers are lightweight and affordable.
(Móc treo quần áo bằng nhựa nhẹ và giá cả phải chăng.)
Wooden clothes hanger – Móc treo quần áo bằng gỗ
Ví dụ:
Wooden clothes hangers are sturdy and stylish.
(Móc treo quần áo bằng gỗ chắc chắn và thời trang.)
Velvet clothes hanger – Móc treo quần áo phủ nhung
Ví dụ:
Velvet clothes hangers prevent clothes from slipping off.
(Móc treo quần áo phủ nhung giúp ngăn quần áo bị trượt xuống.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết