VIETNAMESE

MB Bank

Ngân hàng Quân Đội

word

ENGLISH

MB Bank

  
NOUN

/ɛm biː bæŋk/

Military Bank

“MB Bank” là ngân hàng thương mại cổ phần Quân Đội tại Việt Nam, cung cấp các dịch vụ tài chính và ngân hàng.

Ví dụ

1.

MB Bank cung cấp lãi suất tiết kiệm cạnh tranh.

MB Bank offers competitive savings rates.

2.

Khách hàng tin tưởng MB Bank vì dịch vụ đáng tin cậy.

Customers trust MB Bank for reliable services.

Ghi chú

Từ MB Bank là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Commercial bank - Ngân hàng thương mại Ví dụ: MB Bank is a leading commercial bank in Vietnam. (MB Bank là một ngân hàng thương mại hàng đầu tại Việt Nam.) check Digital banking - Ngân hàng số Ví dụ: MB Bank offers advanced digital banking services to its customers. (MB Bank cung cấp các dịch vụ ngân hàng số tiên tiến cho khách hàng của mình.) check Mobile banking - Ngân hàng di động Ví dụ: MB Bank's mobile banking app provides convenient features for users. (Ứng dụng ngân hàng di động của MB Bank cung cấp các tính năng tiện lợi cho người dùng.) check Loan services - Dịch vụ cho vay Ví dụ: MB Bank specializes in personal and corporate loan services. (MB Bank chuyên cung cấp các dịch vụ cho vay cá nhân và doanh nghiệp.) check Customer support - Hỗ trợ khách hàng Ví dụ: MB Bank ensures 24/7 customer support for all its banking services. (MB Bank đảm bảo hỗ trợ khách hàng 24/7 cho tất cả các dịch vụ ngân hàng.)