VIETNAMESE

ngân hàng mb

Ngân hàng quân đội

word

ENGLISH

Military Bank

  
NOUN

/ˈmɪlɪtɛri bæŋk/

Military Commercial Bank

"Ngân hàng MB" là ngân hàng quân đội tại Việt Nam.

Ví dụ

1.

Ngân hàng MB phục vụ cả cá nhân và tổ chức.

Military Bank caters to both individuals and corporations.

2.

Ngân hàng MB phục vụ nhân viên quốc phòng.

Military Bank serves defense personnel.

Ghi chú

Ngân hàng MB là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Military-Backed Bank - Ngân hàng được hỗ trợ bởi quân đội Ví dụ: MB operates as a military-backed bank with strong financial stability. (MB hoạt động như một ngân hàng được quân đội hỗ trợ với sự ổn định tài chính mạnh mẽ.) check Consumer Banking - Ngân hàng tiêu dùng Ví dụ: MB offers a wide range of consumer banking products and services. (MB cung cấp một loạt các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng tiêu dùng.) check Loan Programs - Chương trình cho vay Ví dụ: MB specializes in loan programs for military personnel and civilians. (MB chuyên cung cấp các chương trình cho vay dành cho nhân viên quân đội và dân sự.)