VIETNAMESE
Máy soi tiền
Máy phát hiện tiền giả
ENGLISH
Money detector
/ˈmʌni dɪˈtɛktər/
Counterfeit checker
“Máy soi tiền” là thiết bị kiểm tra tiền giấy để phát hiện tiền giả.
Ví dụ
1.
Cửa hàng sử dụng máy soi tiền để đảm bảo chính xác.
The store uses a money detector for accuracy.
2.
Máy soi tiền tăng cường bảo mật trong giao dịch.
Money detectors enhance security in transactions.
Ghi chú
Từ Máy soi tiền là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và thiết bị ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Counterfeit detection - Phát hiện tiền giả
Ví dụ:
Money detectors are essential for counterfeit detection.
(Máy soi tiền rất cần thiết để phát hiện tiền giả.)
Ultraviolet light - Đèn cực tím
Ví dụ:
Ultraviolet light is commonly used in money detectors to identify fake notes.
(Đèn cực tím thường được sử dụng trong máy soi tiền để nhận diện tiền giả.)
Currency scanner - Máy quét tiền tệ
Ví dụ:
Advanced money detectors feature currency scanners for accuracy.
(Máy soi tiền hiện đại có máy quét tiền tệ để đảm bảo độ chính xác.)
Bill validation - Xác minh tiền giấy
Ví dụ:
Money detectors perform bill validation to ensure authenticity.
(Máy soi tiền thực hiện xác minh tiền giấy để đảm bảo tính xác thực.)
Cash handling device - Thiết bị xử lý tiền mặt
Ví dụ:
Money detectors are an integral part of cash handling devices.
(Máy soi tiền là một phần không thể thiếu của các thiết bị xử lý tiền mặt.
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết