VIETNAMESE

mẫu gộp

-

word

ENGLISH

composite sample

  
NOUN

/ˈkɒmpəzɪt ˈsæmpəl/

combined sample

Sản phẩm mẫu tổng hợp từ nhiều loại vải hoặc kiểu dáng.

Ví dụ

1.

Mẫu gộp được gửi đi phê duyệt.

The composite sample was sent for approval.

2.

Mẫu gộp rất phổ biến trong việc thử nghiệm thiết kế.

Composite samples are common in design testing.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Composite sample khi nói hoặc viết nhé! check Environmental composite sample – Mẫu hỗn hợp môi trường Ví dụ: Researchers analyzed an environmental composite sample from the lake. (Các nhà nghiên cứu đã phân tích một mẫu hỗn hợp môi trường từ hồ.) check Material composite sample – Mẫu hỗn hợp vật liệu Ví dụ: The material composite sample included both natural and synthetic fibers. (Mẫu hỗn hợp vật liệu bao gồm cả sợi tự nhiên và tổng hợp.) check Product composite sample – Mẫu hỗn hợp sản phẩm Ví dụ: The product composite sample was created for testing purposes. (Mẫu hỗn hợp sản phẩm được tạo ra để thử nghiệm.)