VIETNAMESE
Mặt bằng giá
Mức giá thị trường
ENGLISH
Price level
/praɪs ˈlɛvl/
General price trend
“Mặt bằng giá” là mức giá chung của các hàng hóa hoặc dịch vụ trên một thị trường tại một thời điểm nhất định.
Ví dụ
1.
Mặt bằng giá hiện tại cao hơn dự kiến.
The current price level is higher than expected.
2.
Theo dõi mặt bằng giá hỗ trợ định giá chiến lược.
Monitoring price levels aids strategic pricing.
Ghi chú
Từ Mặt bằng giá là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và thương mại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Market price - Giá thị trường
Ví dụ:
The price level is determined by the prevailing market prices.
(Mặt bằng giá được xác định bởi các giá cả thị trường hiện hành.)
Inflation rate - Tỷ lệ lạm phát
Ví dụ:
Inflation affects the overall price level in the economy.
(Lạm phát ảnh hưởng đến mặt bằng giá chung trong nền kinh tế.)
Cost of living - Chi phí sinh hoạt
Ví dụ:
The price level directly impacts the cost of living.
(Mặt bằng giá ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sinh hoạt.)
Price index - Chỉ số giá
Ví dụ:
Price indices are used to track changes in the price level.
(Các chỉ số giá được sử dụng để theo dõi thay đổi trong mặt bằng giá.)
Purchasing power - Sức mua
Ví dụ:
A higher price level reduces consumers’ purchasing power.
(Mặt bằng giá cao hơn làm giảm sức mua của người tiêu dùng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết