VIETNAMESE

bàn xoa

xoa bóp

word

ENGLISH

massage

  
VERB

/məˈsɑʒ/

rub

bàn xoa là hành động xoa bóp nhằm giảm đau hoặc thư giãn cơ thể.

Ví dụ

1.

Cô ấy thường bàn xoa vai sau một ngày dài.

She massages her shoulders after a long day.

2.

Chuyên viên trị liệu sẽ bàn xoa lưng cho bệnh nhân một cách nhẹ nhàng.

The therapist will massage the patient's back gently.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ massage khi nói hoặc viết nhé! check Give a massage – thực hiện mát-xa Ví dụ: The therapist gave a massage using gentle pressure. (Chuyên viên trị liệu đã thực hiện mát-xa bằng áp lực nhẹ nhàng) check Receive a massage – được mát-xa Ví dụ: After a long day, she received a massage to relax. (Sau một ngày dài, cô ấy được mát-xa để thư giãn) check Book a massage – đặt lịch mát-xa Ví dụ: He booked a massage at the spa for Saturday morning. (Anh ấy đã đặt lịch mát-xa tại spa vào sáng thứ Bảy) check Offer a massage – cung cấp dịch vụ mát-xa Ví dụ: The hotel offers a massage service for all guests. (Khách sạn cung cấp dịch vụ mát-xa cho tất cả khách lưu trú)