VIETNAMESE

mánh khóe

thủ đoạn, chiêu trò, mánh, mánh lới

word

ENGLISH

scheme

  
NOUN

/skiːm/

trick, stratagem

Mánh khóe là hành vi hoặc thủ đoạn lừa dối để đạt được mục đích.

Ví dụ

1.

Mánh khóe của anh ấy bị lật tẩy trong cuộc điều tra.

His mánh khóe was exposed in the investigation.

2.

Những mánh khóe như thế này làm hại danh tiếng.

Schemes like this damage reputations.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ scheme khi nói hoặc viết nhé! check Come up with a scheme – nghĩ ra mánh khóe Ví dụ: They came up with a scheme to avoid paying taxes. (Họ nghĩ ra một mánh khóe để trốn thuế) check Uncover a scheme – phát hiện mánh khóe Ví dụ: The journalist uncovered a scheme involving illegal funds. (Nhà báo đã phát hiện một mánh khóe liên quan đến tiền bất hợp pháp) check Expose someone’s scheme – vạch trần mánh khóe của ai Ví dụ: The whistleblower exposed their scheme to manipulate data. (Người tố cáo đã vạch trần mánh khóe thao túng dữ liệu của họ) check Be part of a scheme – là một phần của mánh khóe Ví dụ: He didn’t realize he was part of a scheme to cheat investors. (Anh ấy không nhận ra mình là một phần của mánh khóe lừa nhà đầu tư)