VIETNAMESE

mái ngói

ENGLISH

roof tiles

  

NOUN

/ruf taɪlz/

Mái ngói là mái được dùng ngói để lợp nên.

Ví dụ

1.

Thay mái ngói hết sẽ rất đắt đấy.

Complete replacement of roof tiles would be very costly.

2.

Trong trận gió mạnh, mái ngói rơi xuống ầm ầm.

During the gale, roof tiles came hurting down.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loại mái (roof) nha!
- roofted house: mái bằng
- canopy: mái che
- eaves: mái hiên
- roof tiles: mái ngói
- metal roof: mái tole