VIETNAMESE

mái hiên

ENGLISH

eaves

  

NOUN

/ivz/

Mái hiên là một lớp phủ gắn với bức tường bên ngoài của tòa nhà.

Ví dụ

1.

Mái hiên là cạnh của một mái nhà nhô ra khỏi các bức tường.

Eaves is the edge of a roof that sticks out over the walls.

2.

Mái hiên nhà tôi bị hư rồi.

My house' eaves are broken.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loại mái (roof) nha!
- roofted house: mái bằng
- canopy: mái che
- eaves: mái hiên
- roof tiles: mái ngói
- metal roof: mái tole