VIETNAMESE

mái che

tán

ENGLISH

canopy

  

NOUN

/ˈkænəpi/

Mái che là dụng cụ dùng để che chắn.

Ví dụ

1.

Mái che là một tấm che được cố định trên ghế hoặc giường, ... để làm nơi trú ẩn hoặc trang trí.

Canopy is a cover fixed over a seat or bed,...for shelter or decoration.

2.

Người ta đã thêm vào mái che.

They had added a canopy.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loại mái (roof) nha!
- roofted house: mái bằng
- canopy: mái che
- eaves: mái hiên
- roof tiles: mái ngói
- metal roof: mái tole