VIETNAMESE

Mã chuẩn chi

Mã xác thực giao dịch

word

ENGLISH

Authorization code

  
NOUN

/ˌɔːθəraɪˈzeɪʃən kəʊd/

Transaction approval

“Mã chuẩn chi” là mã số xác định một giao dịch hoặc thanh toán được chấp thuận bởi ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.

Ví dụ

1.

Ngân hàng cấp mã chuẩn chi cho giao dịch.

The bank issued an authorization code for payment.

2.

Mã chuẩn chi đảm bảo giao dịch an toàn.

Authorization codes ensure secure transactions.

Ghi chú

Từ Mã chuẩn chi là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và công nghệ thanh toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Transaction ID - Mã giao dịch Ví dụ: The authorization code is linked to the transaction ID for verification. (Mã chuẩn chi được liên kết với mã giao dịch để xác minh.) check Payment gateway - Cổng thanh toán Ví dụ: The payment gateway generates the authorization code during processing. (Cổng thanh toán tạo ra mã chuẩn chi trong quá trình xử lý.) check Security code - Mã bảo mật Ví dụ: An authorization code acts as an additional security code for transactions. (Mã chuẩn chi đóng vai trò là mã bảo mật bổ sung cho các giao dịch.) check Card verification - Xác minh thẻ Ví dụ: The authorization code is required for card verification. (Mã chuẩn chi được yêu cầu để xác minh thẻ.) check Merchant ID - Mã thương nhân Ví dụ: The merchant ID is used along with the authorization code to complete the payment. (Mã thương nhân được sử dụng cùng với mã chuẩn chi để hoàn tất thanh toán.)