VIETNAMESE
lý tưởng
hoàn hảo
ENGLISH
ideal
NOUN
/aɪˈdil/
perfect
Lí tưởng là một nguyên tắc hoặc giá trị mà một thực thể tích cực theo đuổi như một mục tiêu và giữ nó cao hơn các mối quan tâm nhỏ nhặt hơn, được coi là ít ý nghĩa hơn.
Ví dụ
1.
Bạn có thể trở thành một cô gái lý tưởng nếu bạn tập trung vào những gì quan trọng nhất đối với bạn trong cuộc sống.
You can be an ideal girl if you focus on what's most important to you in life.
2.
Cô ấy là một ứng cử viên lý tưởng cho công việc này.
She is an ideal candidate for the job.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số từ miêu tả phẩm chất trung lập của con người trong tiếng Anh nhé:
Lý tưởng: ideal
Không thiên vị: impartial
Tò mò: curious
Nữ tính: feminine
Nhí nhảnh: skittish
Nhạy cảm: sensitive