VIETNAMESE

lý hóa

word

ENGLISH

Physics and Chemistry

  
NOUN

/ˈfɪzɪks ənd kəˈmɪstri/

Lý hóa là hai môn học chính trong các khối thi tự nhiên tại Việt Nam, liên quan đến việc nghiên cứu các nguyên lý vật lý và hóa học.

Ví dụ

1.

Anh ấy rất giỏi các môn Lý Hóa và mong muốn trở thành kỹ sư.

He is very good at Physics and Chemistry and hopes to become an engineer.

2.

Học sinh chọn khối thi Lý Hóa thường thi vào các ngành kỹ thuật hoặc khoa học tự nhiên.

Students choosing the Physics and Chemistry track often apply for engineering or natural science majors.

Ghi chú

Từ lý hóa là một từ vựng thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Physics and chemistry - Lý hóa Ví dụ: Physics and chemistry are fundamental subjects for understanding the natural world. (Lý hóa là những môn cơ bản để hiểu về thế giới tự nhiên.) check Chemistry - Hóa học Ví dụ: Chemistry explores the properties of matter and the changes it undergoes. (Hóa học khám phá các tính chất của vật chất và các thay đổi mà nó trải qua.) check Physics - Vật lý Ví dụ: Physics explains the laws of motion and energy in the universe. (Vật lý giải thích các định lý về chuyển động và năng lượng trong vũ trụ.) check Thermodynamics - Nhiệt động lực học Ví dụ: Thermodynamics studies the relationship between heat, work, and energy. (Nhiệt động lực học nghiên cứu mối quan hệ giữa nhiệt, công và năng lượng.) check Electrochemistry - Hóa học điện Ví dụ: Electrochemistry investigates the interaction between electricity and chemical reactions. (Hóa học điện nghiên cứu sự tương tác giữa điện và các phản ứng hóa học.)