VIETNAMESE
hoa thiên lý
ENGLISH
cowslip creeper
NOUN
/ˈkaʊslɪp ˈkripər/
Hoa thiên lý là hoa của một loài thực vật dạng dây leo. Trong thiên nhiên, thiên lý mọc ở các cánh rừng thưa, nhiều cây bụi.
Ví dụ
1.
Hoa thiên lý là một loài thực vật có hoa, có nguồn gốc từ Trung Quốc và Đông Dương.
Cowslip creeper is a species of flowering plant, native to China and Indo-China.
2.
Bà tôi biết cách nấu canh thiên lý rất ngon.
My grandma knows how to cook a delicious soup from cowslip creeper.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- bluebellvine: hoa đậu biếc
- daffodil: hoa thuỷ tiên
- zinnia: hoa cúc ngũ sắc
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- lavender: hoa oải hương
- daisy: hoa cúc hoạ mi
- orchid: hoa lan