VIETNAMESE

lưu kho

ENGLISH

inventory

  
NOUN
  
VERB

/ˌɪnvənˈtɔri/

Lưu kho là danh mục nguyên vật liệu và sản phẩm hoặc chính bản thân nguyên vật liệu và sản phẩm đang được một doanh nghiệp giữ trong kho.

Ví dụ

1.

Cửa hàng đã đóng cửa trong khi chúng tôi đang lưu kho các mặt hàng.

The store is closed while we’re inventorying the items.

2.

Những hàng này nên được gói kĩ để lưu kho.

These goods should be packed carefully for inventory.

Ghi chú

Một số collocations với inventory:

- kiểm kê cơ bản (basic inventory): The items from free listing give researchers basic inventories of the contents of cultural domains.

(Các mục từ danh sách miễn phí cung cấp cho các nhà nghiên cứu những kiểm kê cơ bản về nội dung của các lĩnh vực văn hóa.)

- kiểm kê đầy đủ (full/complete inventory): He explained that they were required to make a full inventory of the contents.

(Ông giải thích rằng họ được yêu cầu kiểm kê đầy đủ các nội dung bên trong.)