VIETNAMESE

lưu kho

ENGLISH

inventory

  

NOUN

/ˌɪnvənˈtɔri/

Lưu kho là danh mục nguyên vật liệu và sản phẩm hoặc chính bản thân nguyên vật liệu và sản phẩm đang được một doanh nghiệp giữ trong kho.

Ví dụ

1.

Cửa hàng đã đóng cửa trong khi chúng tôi đang lấy hàng lưu kho.

The store is closed while we’re taking inventory.

2.

Những hàng này nên được gói kĩ để lưu kho.

These goods should be packed carefully for inventory.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến việc quản lý kho bãi nha!
- Stock: lượng hàng tồn trong kho (chỉ về số lượng hàng tồn).
- Inventory: mặt chất lượng, thành phần, số lượng… của hàng tồn kho
- Warehouse: nhà kho.
- Goods Receipt: nhập hàng.
- Goods Issue: Xuất hàng.
- Stock Take: Kiểm kê hàng hóa.
- Adjust: điều chỉnh.
- Materials: Nguyên vật liệu.
- Equipment: Thiết bị.
- Order: đơn hàng.
- Contract: Hợp đồng