VIETNAMESE

lưới bóng rổ

lưới thể thao

word

ENGLISH

basketball net

  
NOUN

/ˈbæskətˌbɔːl nɛt/

hoop net

Lưới bóng rổ là lưới treo dưới rổ dùng trong môn bóng rổ.

Ví dụ

1.

Lưới bóng rổ đã bị rách.

The basketball net was torn.

2.

Anh ấy ghi bàn qua lưới bóng rổ.

He scored through the basketball net.

Ghi chú

Từ Lưới bóng rổ là một từ vựng thuộc lĩnh vực thể thao. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Hoop - Rổ bóng rổ Ví dụ: The basketball net hangs from the hoop. (Lưới bóng rổ treo trên rổ.) check Backboard - Bảng rổ Ví dụ: The hoop and basketball net are attached to the backboard. (Rổ và lưới bóng rổ được gắn vào bảng rổ.) check Court - Sân bóng rổ Ví dụ: The basketball net is an essential part of the court. (Lưới bóng rổ là một phần thiết yếu của sân bóng rổ.) check Basketball - Bóng rổ Ví dụ: Players aim to shoot the basketball through the basketball net to score points. (Người chơi nhắm mục tiêu ném bóng rổ qua lưới bóng rổ để ghi điểm.)