VIETNAMESE

lụa tuyxto

-

word

ENGLISH

taffeta silk

  
NOUN

/ˈtæfɪtə sɪlk/

satin silk

Loại lụa dày, mịn và bóng.

Ví dụ

1.

Lụa tuyxto rất phù hợp cho váy dạ hội.

Taffeta silk is ideal for evening gowns.

2.

Lụa tuyxto có kết cấu sắc nét.

Taffeta silk has a crisp texture.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Taffeta silk khi nói hoặc viết nhé! check Crisp taffeta silk – Lụa taffeta cứng Ví dụ: Crisp taffeta silk is commonly used for formal gowns. (Lụa taffeta cứng thường được dùng để may đầm dạ hội.) check Shiny taffeta silk – Lụa taffeta bóng Ví dụ: The shiny taffeta silk added a touch of elegance to the dress. (Lụa taffeta bóng thêm nét thanh lịch cho chiếc váy.) check Colored taffeta silk – Lụa taffeta màu Ví dụ: The designer used colored taffeta silk for the bold collection. (Nhà thiết kế đã sử dụng lụa taffeta màu cho bộ sưu tập táo bạo.)