VIETNAMESE

Lợi

Giá trị, lợi ích

word

ENGLISH

Benefit

  
NOUN

/ˈbɛnɪfɪt/

Advantage

“Lợi” là giá trị hoặc lợi ích đạt được từ một hoạt động hoặc giao dịch.

Ví dụ

1.

Dự án có nhiều lợi ích tiềm năng.

The project has many potential benefits.

2.

Lợi ích nên vượt chi phí trong việc ra quyết định.

Benefits should outweigh costs in decision-making.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Benefit khi nói hoặc viết nhé! check Reap the benefits - Hưởng lợi từ một hành động hoặc sự kiện Ví dụ: After months of training, she reaped the benefits of her hard work. (Sau nhiều tháng luyện tập, cô ấy đã nhận được lợi ích từ sự nỗ lực của mình.) check Health benefits - Các lợi ích liên quan đến sức khỏe Ví dụ: The health benefits of regular exercise are undeniable. (Lợi ích sức khỏe từ việc tập thể dục thường xuyên là không thể phủ nhận.) check Mutual benefit - Lợi ích chung cho tất cả các bên liên quan Ví dụ: The agreement was designed for mutual benefit. (Thỏa thuận được thiết kế để mang lại lợi ích chung.)