VIETNAMESE

loa monitor

loa kiểm âm

word

ENGLISH

Studio monitor

  
NOUN

/ˈstuːdioʊ ˈmɒnɪtər/

monitor speaker

Loa monitor là loại loa chuyên dụng dùng để kiểm âm trong các phòng thu.

Ví dụ

1.

Loa monitor cung cấp âm thanh chính xác.

The studio monitor provides accurate sound.

2.

Anh ấy chỉnh loa monitor để phối âm tốt hơn.

He adjusted the studio monitor for better mixing.

Ghi chú

Từ Studio monitor là một từ vựng thuộc lĩnh vực âm thanhphòng thu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Professional studio monitor – Loa monitor chuyên nghiệp Ví dụ: The studio was equipped with a professional studio monitor for precise sound mixing. (Phòng thu được trang bị loa monitor chuyên nghiệp để pha trộn âm thanh chính xác.) check Nearfield studio monitor – Loa monitor gần trường Ví dụ: A nearfield studio monitor is ideal for small recording spaces. (Loa monitor gần trường lý tưởng cho các không gian thu âm nhỏ.) check Active studio monitor – Loa monitor hoạt động Ví dụ: The active studio monitor features a built-in amplifier for enhanced performance. (Loa monitor hoạt động đi kèm với bộ khuếch đại tích hợp cho hiệu suất nâng cao.) check Reference studio monitor – Loa monitor tham khảo Ví dụ: Sound engineers rely on a reference studio monitor for accurate audio reproduction. (Kỹ sư âm thanh tin cậy vào loa monitor tham khảo để tái tạo âm thanh chính xác.)