VIETNAMESE

lò vôi

lò nung vôi

word

ENGLISH

Lime kiln

  
NOUN

/laɪm kɪln/

calcination kiln

Lò vôi là thiết bị hoặc công trình dùng để nung vôi từ đá vôi.

Ví dụ

1.

Lò vôi hoạt động ở nhiệt độ cao.

The lime kiln operated at high temperatures.

2.

Họ xây dựng một lò vôi mới để sản xuất.

They built a new lime kiln for production.

Ghi chú

Từ Lò vôi là một từ vựng thuộc lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Quicklime - Vôi sống Ví dụ: A lime kiln produces quicklime by heating limestone. (Lò vôi sản xuất vôi sống bằng cách nung nóng đá vôi.) check Calcination - Quá trình nung vôi Ví dụ: Calcination is the process of heating limestone in a lime kiln to produce quicklime. (Nung vôi là quá trình nung nóng đá vôi trong lò vôi để sản xuất vôi sống.) check Limestone - Đá vôi Ví dụ: Limestone is the raw material used in a lime kiln to produce quicklime. (Đá vôi là nguyên liệu thô được sử dụng trong lò vôi để sản xuất vôi sống.) check Hydrated lime - Vôi tôi Ví dụ: Hydrated lime is produced by adding water to quicklime, which is produced in a lime kiln. (Vôi tôi được sản xuất bằng cách thêm nước vào vôi sống, được sản xuất trong lò vôi.)