VIETNAMESE

lộ thiên

ENGLISH

open

  

NOUN

/ˈoʊpən/

outdoor, open-air, open-cast

Lộ thiên là nằm ngoài trời, không có gì che chắn.

Ví dụ

1.

Không an toàn cho tôi khi ở lộ thiên.

It's not safe for me to be out in the open.

2.

Có một mỏ đá cẩm thạch màu trắng lộ thiên ở Carrara Tuscany Italy.

There is an open quarry of white marble in Carrara Tuscany Italy.

Ghi chú

Ngoài open, còn có thể sử dụng những từ vựng sau để chỉ lộ thiên nè!
- outdoor: She slept in an outdoot tent. - Cô ấy ngủ trong một cái lều lộ thiên.
- open-air: Foreigners like to swim in an open-air swimming-pool. - Người nước ngoài rất thích bơi ở bể bơi lộ thiên.
- open-cast: Are there any open - cast mines in our country? - Có mỏ lộ thiên nào ở nước ta không?