VIETNAMESE

lọ sành

lọ đất nung

word

ENGLISH

Earthenware jar

  
NOUN

/ˈɜːrnθənˌweər dʒɑːr/

clay jar

Lọ sành là lọ làm từ đất nung hoặc gốm, thường dùng để chứa đựng.

Ví dụ

1.

Lọ sành được dùng để đựng rau muối chua.

The earthenware jar stored pickled vegetables.

2.

Cô ấy ngắm thiết kế của chiếc lọ sành.

She admired the design of the earthenware jar.

Ghi chú

Từ Earthenware jar là một từ vựng thuộc lĩnh vực gốm sứnội trợ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Traditional earthenware jar – Lọ sành truyền thống Ví dụ: The village preserved its heritage by using a traditional earthenware jar. (Ngôi làng bảo tồn di sản bằng cách sử dụng lọ sành truyền thống.) check Decorative earthenware jar – Lọ sành trang trí Ví dụ: She decorated her living room with a decorative earthenware jar. (Cô ấy trang trí phòng khách với một lọ sành trang trí.) check Storage earthenware jar – Lọ sành đựng thực phẩm Ví dụ: A storage earthenware jar is perfect for keeping grains fresh. (Một lọ sành đựng thực phẩm rất lý tưởng để giữ hạt nguyên liệu luôn tươi mới.) check Antique earthenware jar – Lọ sành cổ điển Ví dụ: The museum displayed an antique earthenware jar from the 19th century. (Bảo tàng trưng bày một lọ sành cổ điển từ thế kỷ 19.)