VIETNAMESE

lo ren xi um

word

ENGLISH

Lawrencium

  
NOUN

/ˌlɔːˈrɛnsiəm/

Lo ren xi um là nguyên tố hóa học với ký hiệu Lr, thuộc nhóm Actinide, số nguyên tử 103.

Ví dụ

1.

Lo ren xi um là một nguyên tố tổng hợp thuộc nhóm Actinide.

Lawrencium is a synthetic element in the Actinide series.

2.

Các nhà khoa học nghiên cứu lo ren xi um về tính chất.

Scientists study lawrencium for its properties.

Ghi chú

Từ Lo ren xi um là một từ vựng thuộc lĩnh vực hóa học và khoa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Actinide - Dãy Actinide Ví dụ: Lawrencium belongs to the actinide series in the periodic table. (Lo ren xi um thuộc dãy actinide trong bảng tuần hoàn.) check Element - Nguyên tố Ví dụ: Lawrencium is a synthetic element discovered through nuclear research. (Lo ren xi um là một nguyên tố tổng hợp được phát hiện qua nghiên cứu hạt nhân.) check Isotope - Đồng vị Ví dụ: Lawrencium has several unstable isotopes with short half-lives. (Lo ren xi um có nhiều đồng vị không ổn định với chu kỳ bán rã ngắn.) check Radioactive - Phóng xạ Ví dụ: Lawrencium exhibits radioactive properties due to its atomic structure. (Lo ren xi um thể hiện đặc tính phóng xạ do cấu trúc nguyên tử của nó.)