VIETNAMESE

lò rèn

xưởng rèn

word

ENGLISH

Forge

  
NOUN

/fɔːrdʒ/

smithy

Lò rèn là nơi thợ rèn làm nóng và uốn kim loại thành hình dạng mong muốn.

Ví dụ

1.

Thợ rèn làm việc trong lò rèn.

The blacksmith worked in the forge.

2.

Họ xây một lò rèn để làm các công cụ theo yêu cầu.

They built a forge to produce custom tools.

Ghi chú

Từ Lò rèn là một từ vựng thuộc lĩnh vực thủ công và chế tạo. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Anvil - Cái đe Ví dụ: The blacksmith uses an anvil to shape hot metal in the forge. (Thợ rèn sử dụng cái đe để tạo hình kim loại nóng trong lò rèn.) check Hammer - Búa Ví dụ: The blacksmith uses a hammer to strike the hot metal and shape it in the forge. (Thợ rèn dùng búa đập vào kim loại nóng và tạo hình trong lò rèn.) check Tongs - Cái kìm Ví dụ: The blacksmith uses tongs to hold and manipulate the hot metal in the forge. (Thợ rèn dùng kìm để giữ và thao tác với kim loại nóng trong lò rèn.) check Bellows - Ống thổi gió Ví dụ: The blacksmith uses bellows to increase the air flow to the fire in the forge. (Thợ rèn sử dụng ống thổi gió để tăng luồng không khí vào lửa trong lò rèn.)