VIETNAMESE

lộ giới

ENGLISH

building line

  

NOUN

/ˈbɪldɪŋ laɪn/

Lộ giới là chỉ điểm cuối chiều rộng của con đường tính từ tim đường sang hai bên ( Vì còn khoảng lưu không từ mép đường đến điểm chỉ lộ giới ).

Ví dụ

1.

Định nghĩa lộ giới là một đường thường được đặt đối với mặt tiền của một khu đất.

Building line definition is a line usually set with respect to the frontage of a plot of land.

2.

Lộ giới là gì?

What is a building line?

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến lộ giới (building line) trong tiếng anh nha!
- boardwalk: một con đường làm bằng ván gỗ xây dọc theo bãi biển.
- breezeway: một lối đi ngoài trời có mái che.
- bridle path: một con đường ở vùng nông thôn mà bạn cưỡi ngựa.
- road width: lộ giới đường
- alley width: lộ giới hẻm
- pathway: một con đường mà một người có thể đi bộ.