VIETNAMESE

lệnh xuất kho

ENGLISH

warehouse keeper's order

  

NOUN

/ˈwɛrˌhaʊs ˈkipərz ˈɔrdər/

Lệnh xuất kho là là văn bản được lập để theo dõi chi tiết số lượng vật tư, công cụ, dụng cụ đã xuất cho các bộ phận trong doanh nghiệp sử dụng, làm căn cứ để hạch toán chi phí và kiểm tra sử dụng, thực hiện định mức tiêu hao vật tư.

Ví dụ

1.

Hàng hóa sẽ không được đem đi nếu không có lệnh xuất kho.

No goods will be moved without a warehouse keeper's order.

2.

Họ đang đợi lệnh xuất kho.

They are under warehouse keeper's order.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến việc quản lý kho bãi nè!
- Stock: lượng hàng tồn trong kho (chỉ về số lượng hàng tồn).
- Inventory: chất lượng, thành phần, số lượng… của hàng tồn kho
- Warehouse: nhà kho.
- Goods Receipt: nhập hàng.
- Goods Issue: Xuất hàng.
- Storage Locations: Vị trí lưu kho.
- Warehouse Card: thẻ kho.
- General Account of Input – Output – Inventory: tổng hợp nhập – xuất – tồn kho.
- Stockkeeper: Chỉ thủ kho