VIETNAMESE
lập trình viên
lập trình web
ENGLISH
developer
NOUN
/dɪˈvɛləpər/
web developer
Lập trình viên là người viết ra các chương trình máy tính.
Ví dụ
1.
Lập trình viên là một cá nhân chịu trách nhiệm tạo ra hoặc làm việc trên sự phát triển của một sản phẩm hoặc dịch vụ.
A developer is an individual who is responsible for creating or working on the development of a product or service.
2.
Đối với lập trình viên, thời gian là tiền bạc.
For the developer, time is money.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số ngành nghề có liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin (information technology, IT) nha!
- IT specialist (chuyên viên IT)
- software developer (phát triển phần mềm)
- web designer (thiết kế web)
- network administrator (quản trị mạng)
- software engineer (kỹ sư phần mềm)
- IT engineer (kỹ sư công nghệ thông tin)
- developer, web developer (lập trình viên, lập trình web)