VIETNAMESE
đất san lấp
ENGLISH
reclaimed land
NOUN
/riˈkleɪmd lænd/
Đất san lấp là loại đất dùng để thi công san phẳng nền đất một công trình xây dựng hay một mặt bằng quy hoạch, từ một mặt đất có địa hình tự nhiên cao thấp khác nhau.
Ví dụ
1.
Castries nằm trong một vùng lũ và được xây dựng trên vùng đất san lấp.
Castries is in a flood gut and is built on reclaimed land.
2.
Lượng đất san lấp đang tăng nhanh mỗi năm và cây cối đang mọc lên nhanh chóng.
The amount of reclaimed land is increasing every year, and trees are growing fast.
Ghi chú
Cùng phân biệt một số các loại đất nha!
- Đất nông nghiệp (Agricultural land) đôi khi còn gọi là đất canh tác (arable land) hay đất trồng trọt (cropland) là những vùng đất, khu vực thích hợp cho sản xuất, canh tác nông nghiệp (cultivation), bao gồm cả trồng trọt và chăn nuôi (animal husbandry).
- Đất thổ cư (Residential land) là đất dùng để xây dựng nhà cửa.
- Đất san lấp (Reclaimed land) là loại đất dùng để thi công (construction) san phẳng (leveling) nền đất một công trình xây dựng hay một mặt bằng quy hoạch, từ một mặt đất có địa hình tự nhiên (natural topography) cao thấp khác nhau.