VIETNAMESE

lan khắp

lan rộng, tỏa ra

word

ENGLISH

spread

  
VERB

/spred/

diffuse

“Lan khắp” là phủ rộng hoặc lan tỏa đến nhiều nơi.

Ví dụ

1.

Ngọn lửa đã lan khắp khu rừng một cách nhanh chóng.

The fire spread quickly through the forest.

2.

Tin tức lan khắp thị trấn nhanh chóng.

The news spread rapidly in the town.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Spread nhé! check Distribute – Phân phối, phân phát Phân biệt: Distribute mô tả hành động chia sẻ hoặc phân phát một thứ gì đó cho nhiều người hoặc nhiều nơi. Ví dụ: They distributed the flyers to the crowd. (Họ đã phân phát tờ rơi cho đám đông.) check Scatter – Rải ra, phân tán Phân biệt: Scatter mô tả hành động rải, vãi hoặc phân tán thứ gì đó ở nhiều nơi hoặc trên một diện tích rộng. Ví dụ: The children scattered the seeds in the garden. (Trẻ em đã rải hạt giống trong khu vườn.) check Diffuse – Khuếch tán, lan tỏa Phân biệt: Diffuse mô tả hành động làm cho thứ gì đó lan tỏa hoặc phân tán ra một diện rộng. Ví dụ: The smell of fresh bread diffused through the house. (Mùi bánh mì tươi lan tỏa khắp ngôi nhà.)