VIETNAMESE

làm nghẽn

tắc, kẹt

word

ENGLISH

Block

  
VERB

/blɒk/

Obstruct, Clog

“Làm nghẽn” là khiến một luồng hoặc đường truyền bị tắc nghẽn.

Ví dụ

1.

Cây đổ làm nghẽn đường.

The fallen tree blocked the road.

2.

Đường ống bị làm nghẽn bởi mảnh vụn.

The pipe was blocked by debris.

Ghi chú

Từ block là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của block nhé! check Nghĩa 1 – Cản trở ai đó làm điều gì đó Ví dụ: They tried to block the new law from passing. (Họ cố gắng ngăn chặn luật mới được thông qua.) check Nghĩa 2 – Một khối vật liệu hoặc một khu vực lớn Ví dụ: They live in an apartment block. (Họ sống trong một tòa chung cư.)