VIETNAMESE

Lâm học

Khoa học rừng, quản lý rừng

word

ENGLISH

Forestry

  
NOUN

/ˈfɔːrəstri/

Forest Science, Woodland Management

Lâm học là ngành khoa học nghiên cứu về rừng, bao gồm bảo tồn, quản lý và khai thác tài nguyên rừng.

Ví dụ

1.

Lâm học tập trung vào quản lý và bảo tồn rừng một cách bền vững.

Forestry focuses on managing and conserving forests sustainably.

2.

Sinh viên học lâm học được tìm hiểu về dịch vụ hệ sinh thái và bảo tồn.

Students studying forestry learn about ecosystem services and conservation.

Ghi chú

Forestry là một từ vựng thuộc khoa học môi trường. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Silviculture – Lâm sinh học Ví dụ: Silviculture focuses on the cultivation and care of forests. (Lâm sinh học tập trung vào việc trồng và chăm sóc rừng.) check Forest Management – Quản lý rừng Ví dụ: Effective forest management ensures sustainable use of resources. (Quản lý rừng hiệu quả đảm bảo việc sử dụng bền vững tài nguyên.) check Conservation Ecology – Sinh thái bảo tồn Ví dụ: Conservation ecology plays a key role in protecting forest ecosystems. (Sinh thái bảo tồn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ hệ sinh thái rừng.)