VIETNAMESE

làm hoạt động

kích hoạt

word

ENGLISH

activate

  
VERB

/ˈæktɪveɪt/

trigger

“Làm hoạt động” là hành động khởi động hoặc kích hoạt một hệ thống hoặc quy trình.

Ví dụ

1.

Công tắc này làm hoạt động máy móc.

The switch activates the machine.

2.

Nhấn nút làm hoạt động báo động.

Pressing the button activates the alarm.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Activate nhé! check Trigger – Kích hoạt Phân biệt: Trigger mô tả hành động kích hoạt một phản ứng hoặc sự kiện bằng một yếu tố nào đó. Ví dụ: The alarm was triggered by motion. (Chuông báo động được kích hoạt bởi chuyển động.) check Start – Bắt đầu Phân biệt: Start mô tả hành động làm cho một cái gì đó bắt đầu hoạt động hoặc di chuyển. Ví dụ: Press the button to start the machine. (Nhấn nút để bắt đầu máy.) check Set off – Khởi động, làm cho hoạt động Phân biệt: Set off mô tả hành động làm cho cái gì đó bắt đầu hoạt động, như một tín hiệu hoặc cơ chế. Ví dụ: They set off the fireworks at midnight. (Họ đã khởi động pháo hoa vào lúc nửa đêm.)