VIETNAMESE

làm đơ người

làm tê liệt

word

ENGLISH

paralyze

  
VERB

/ˈpærəlaɪz/

immobilize

“Làm đơ người” là hành động khiến ai đó không thể di chuyển hoặc phản ứng do sốc hoặc sợ hãi.

Ví dụ

1.

Tin tức đã làm đơ người anh ấy vì sợ hãi.

The news paralyzed him with fear.

2.

Sốc có thể làm đơ người nạn nhân.

Shock can paralyze the victim.

Ghi chú

Từ paralyze là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của paralyze nhé! check Nghĩa 1 – Làm đình trệ, khiến không thể hoạt động Ví dụ: The city was paralyzed by the heavy snowfall. (Thành phố bị tê liệt bởi trận tuyết lớn.) check Nghĩa 2 – Gây sốc hoặc hoảng sợ đến mức không thể phản ứng Ví dụ: Fear paralyzed him for a moment. (Nỗi sợ làm anh ấy tê liệt trong giây lát.)