VIETNAMESE

lạ lẫm

word

ENGLISH

strange

  
ADJ

/streɪnʤ/

new, unfamiliar, foreign, unusual

Lạ lẫm là khác thường, không quen thuộc.

Ví dụ

1.

Với rất nhiều khuôn mặt lạ lẫm xung quanh, đứa bé bắt đầu khóc.

With so many strange faces around her, the baby started to cry.

2.

Sự phối màu lạ lẫm này đập ngay vào mắt bạn khi bạn bước vào phòng.

The strange mixture of colours hits you in the eye as soon as you enter the room.

Ghi chú

Ngoài strange, còn có thể sử dụng những từ vựng sau để chỉ nghĩa lạ lẫm nè!

- new: This story is complety new to me. - Câu chuyện này hoàn toàn lạ lẫm đối với tôi.

- unfamiliar: The village looked frighteningly unfamiliar in the fog. - Ngôi làng trông lạ lẫm đáng sợ trong sương mù.

- foreign: It doesn't sound so foreign any more. - Nó không còn nghe có vẻ lạ lẫm nữa.

- unusual: Technology is everywhere nowadays. But football played by robots is still something unusual. - Ngày nay công nghệ có mặt trong mọi lĩnh vực. Nhưng robot đá bóng thì vẫn còn lạ lẫm lắm.