VIETNAMESE

ký hậu

Chứng thực

word

ENGLISH

Endorsement

  
NOUN

/ɪnˈdɔːsmənt/

Certification

Ký hậu là hành động ký tên vào mặt sau của chứng từ để chuyển nhượng quyền.

Ví dụ

1.

Ký hậu đảm bảo tính hợp pháp.

The endorsement ensures legitimacy.

2.

Anh ấy đã ký hậu trên tấm séc.

He provided an endorsement on the check.

Ghi chú

Từ Ký hậu là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại và tài chính, đặc biệt liên quan đến chuyển nhượng chứng từ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! Blank Endorsement - Ký hậu để trống Ví dụ: A blank endorsement allows the document to be transferred freely. (Ký hậu để trống cho phép chứng từ được chuyển nhượng tự do.) Restrictive Endorsement - Ký hậu hạn chế Ví dụ: Restrictive endorsements specify the conditions for transfer. (Ký hậu hạn chế quy định các điều kiện chuyển nhượng.) Special Endorsement - Ký hậu đặc biệt Ví dụ: Special endorsement is used to transfer ownership to a specific individual. (Ký hậu đặc biệt được sử dụng để chuyển quyền sở hữu cho một cá nhân cụ thể.)