VIETNAMESE

kính thiên văn

kính quan sát không gian

word

ENGLISH

telescope

  
NOUN

/ˈtel.ɪ.skoʊp/

astronomical telescope

Kính thiên văn là dụng cụ quang học dùng để quan sát các vật thể ở xa trong không gian.

Ví dụ

1.

Kính thiên văn cho thấy hình ảnh rõ ràng của các vòng sao Thổ.

The telescope revealed a clear view of Saturn's rings.

2.

Kính thiên văn rất cần thiết để nghiên cứu các ngôi sao và hành tinh.

Telescopes are essential for studying stars and planets.

Ghi chú

Từ Telescope là một từ ghép của tele- (từ xa) và -scope (dụng cụ để quan sát). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Microscope - Kính hiển vi Ví dụ: The scientist used a microscope to examine the bacteria. (Nhà khoa học sử dụng kính hiển vi để kiểm tra vi khuẩn.) check Endoscope - Ống nội soi Ví dụ: The doctor performed an endoscopy using an endoscope. (Bác sĩ thực hiện nội soi bằng ống nội soi.) check Stethoscope - Ống nghe y tế Ví dụ: The nurse checked my heartbeat with a stethoscope. (Y tá kiểm tra nhịp tim của tôi bằng ống nghe.)