VIETNAMESE

kính mát

kính râm

word

ENGLISH

sunglasses

  
NOUN

/ˈsʌŋˌɡlɑː.sɪz/

shades

Kính mát là kính dùng để bảo vệ mắt khỏi ánh sáng mạnh hoặc tia UV.

Ví dụ

1.

Kính mát bảo vệ mắt bạn khỏi tia UV.

Sunglasses protect your eyes from UV rays.

2.

Cô ấy đeo kính mát khi lái xe dưới ánh nắng chói chang.

She wore sunglasses while driving in the bright sun.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ sunglasses khi nói hoặc viết nhé! check Wear sunglasses - Đeo kính mát Ví dụ: She wears sunglasses to protect her eyes from UV rays. (Cô ấy đeo kính mát để bảo vệ mắt khỏi tia UV.) check Buy sunglasses - Mua kính mát Ví dụ: He bought sunglasses with polarized lenses for driving. (Anh ấy mua kính mát có tròng phân cực để lái xe.) check Clean sunglasses - Làm sạch kính mát Ví dụ: Clean your sunglasses with a microfiber cloth. (Làm sạch kính mát của bạn bằng khăn vi sợi.)