VIETNAMESE

kim tự tháp

ENGLISH

Pyramid

  

NOUN

/ˈpɪrəmɪd/

Kim tự tháp là một cấu trúc có các mặt bên ngoài của nó là hình tam giác và hội tụ về một bậc ở đỉnh, làm cho hình dạng gần giống như một kim tự tháp theo nghĩa hình học.

Ví dụ

1.

Kim tự tháp cao 50 mét và 100 mét quanh chân đế.

The Pyramid is 50 metres high and 100 metres round the base.

2.

Chúng ta thấy kim tự tháp dọc sông Nile.

We see the Pyramid along the Nile.

Ghi chú

7 kỳ quan thế giới cổ đại (Wonders of the Ancient World) bằng tiếng anh nè!
- Great Pyramid of Giza: Khu lăng mộ giza
- Hanging Gardens of Babylon: Vườn treo Babylon
- Statue of Zeus: Tượng thần Zeus ở Olympia
- Temple of Artemis: Đền Artemis
- Mausoleum of Halicarnassus: Lăng mộ của Mausolus
- Colossus of Rhodes: Tượng thần Mặt trời ở Rhodes
- Pharos (Lighthouse) of Alexandria: Hải đăng Alexandria