VIETNAMESE

kim hoàn

chế tác trang sức

word

ENGLISH

jewelry making

  
NOUN

/ˈʤuːəl.ri ˈmeɪ.kɪŋ/

goldsmithing

Kim hoàn là nghề chế tác đồ trang sức từ kim loại quý.

Ví dụ

1.

Kim hoàn đòi hỏi sự tỉ mỉ và sáng tạo.

Jewelry making requires precision and creativity.

2.

Kim hoàn đã được thực hành qua nhiều thế kỷ.

Jewelry making has been practiced for centuries.

Ghi chú

Jewelry making là một từ vựng thuộc ngành chế tác và thiết kế trang sức. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Goldsmithing - Nghề chế tác vàng Ví dụ: Goldsmithing requires both skill and precision. (Chế tác vàng đòi hỏi cả kỹ năng và sự chính xác.) check Gem setting - Đính đá quý vào trang sức Ví dụ: Gem setting is a delicate part of jewelry making. (Đính đá quý là một phần tinh tế trong chế tác trang sức.) check Casting - Đúc kim loại để tạo hình trang sức Ví dụ: Casting is often the first step in jewelry making. (Đúc kim loại thường là bước đầu tiên trong chế tác trang sức.)