VIETNAMESE

kiểu chữ

phông chữ

word

ENGLISH

font

  
NOUN

/fɒnt/

typeface, style

Kiểu chữ là phong cách hoặc hình thức thiết kế của chữ viết.

Ví dụ

1.

Kiểu chữ này dễ đọc.

This font is easy to read.

2.

Thay đổi kiểu chữ để nhấn mạnh.

Change the font for emphasis.

Ghi chú

Từ Font là một từ vựng thuộc lĩnh vực thiết kế đồ họachỉnh sửa văn bản. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Typeface – Phông chữ Ví dụ: The designer carefully selected a font with a professional typeface. (Nhà thiết kế đã chọn một kiểu chữ có phông chữ chuyên nghiệp.) check Text formatting – Định dạng văn bản Ví dụ: Choosing the right font is an essential part of text formatting. (Chọn kiểu chữ phù hợp là một phần thiết yếu của việc định dạng văn bản.) check Typography – Nghệ thuật chữ Ví dụ: A well-designed font enhances the overall typography of a document. (Một kiểu chữ được thiết kế tốt giúp cải thiện tổng thể nghệ thuật chữ của tài liệu.) check Lettering – Kiểu chữ viết Ví dụ: He created a custom font with artistic lettering. (Anh ấy đã tạo ra một kiểu chữ tùy chỉnh với phong cách chữ nghệ thuật.)