VIETNAMESE
kích mí
ENGLISH
eyelid tape
/ˈaɪˌlɪd teɪp/
crease tape
Kích mí là việc sử dụng công cụ để tạo nếp mí mắt rõ hơn.
Ví dụ
1.
Cô ấy đã sử dụng kích mí để có đôi mắt sắc nét hơn.
She applied eyelid tape for a sharper look.
2.
Kích mí đã tạo ra một nếp rõ rệt.
The eyelid tape created a noticeable crease.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Eyelid tape khi nói hoặc viết nhé!
Double eyelid tape – Băng dán mí hai
Ví dụ:
She applied double eyelid tape for a more defined look.
(Cô ấy dán băng mí hai để có vẻ ngoài rõ nét hơn.)
Invisible eyelid tape – Băng dán mí không thấy rõ
Ví dụ:
Invisible eyelid tape is great for natural makeup.
(Băng dán mí không thấy rõ rất phù hợp với trang điểm tự nhiên.)
Reusable eyelid tape – Băng dán mí tái sử dụng
Ví dụ:
Reusable eyelid tape is more eco-friendly.
(Băng dán mí tái sử dụng thân thiện với môi trường hơn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết