VIETNAMESE

khuyên nhủ

ENGLISH

advise

  

NOUN

/ædˈvaɪz/

Khuyên nhủ là đưa ra ý kiến, tư vấn cho ai đó về vấn đề mà người nghe cần được chia sẻ và nhận lời khuyên.

Ví dụ

1.

Anh ta đáng lý ra phải nên khuyên nhủ và hướng dẫn những người càu nhàu về cách sử dụng máy bay và các phi hành đoàn được chỉ định cho họ.

He was supposed to advise the grunts on how to use the aircraft and the crews assigned to them.

2.

Giáo viên của bạn sẽ có thể khuyên nhủ và tư vấn cho bạn về những bằng cấp mà bạn sẽ cần.

Your teacher will be able to advise you about what qualifications you will need.

Ghi chú

Một số collocation với advise:
- khuyên nhủ đó làm điều gì đó (advise someone to do something): The doctor advised Jo to lose weight and exercise more.
(Bác sĩ khuyên nhủ Jo giảm cân và tập thể dục nhiều hơn.
- khuyên nhủ cho ai về điều gì đó (advise someone on something): He advises us on tax matters.
(Anh ấy khuyên chúng tôi về các vấn đề liên quan thuế.)
- thông báo cho ai đó về điều gì đó (advise someone of something): We’ll advise you of any changes in the delivery dates.
(Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn về bất kỳ thay đổi nào trong ngày giao hàng.)