VIETNAMESE

Khu hệ

Hệ sinh thái, hệ động thực vật

word

ENGLISH

Biota

  
NOUN

/baɪˈəʊtə/

Ecosystem, Biological Community

Khu hệ là tập hợp các loài sinh vật sống trong một khu vực cụ thể, thường liên quan đến hệ sinh thái.

Ví dụ

1.

Khu hệ của khu vực bao gồm các loài thực vật và động vật đa dạng.

The region’s biota includes diverse species of plants and animals.

2.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu khu hệ để hiểu các tương tác sinh thái.

Researchers study the biota to understand ecological interactions.

Ghi chú

Biota là một từ vựng thuộc sinh thái học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Ecosystem – Hệ sinh thái Ví dụ: The biota of this forest plays a vital role in its ecosystem. (Khu hệ của khu rừng này đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái của nó.) check Biodiversity – Đa dạng sinh học Ví dụ: The biota in tropical regions shows remarkable biodiversity. (Khu hệ ở các vùng nhiệt đới thể hiện sự đa dạng sinh học đáng kinh ngạc.) check Habitat – Môi trường sống Ví dụ: Protecting habitats is essential to preserving the biota. (Bảo vệ môi trường sống là điều cần thiết để bảo tồn khu hệ.)