VIETNAMESE
khu du lịch sinh thái
ENGLISH
ecotourism area
NOUN
/ecotourism ˈɛriə/
ecological tourist area, ecotourism, ecotourism site
Khu du lịch sinh thái là những khu du lịch kinh doanh loại hình du lịch dựa vào thiên nhiên và văn hoá bản địa gắn với giáo dục môi trường, có đóng góp cho nỗ lực bảo tồn và phát triển bền vững với sự tham gia tích cực của cộng đồng địa phương.
Ví dụ
1.
Sabah ở Malaysia là một trong 24 khu du lịch sinh thái nên đến vào năm 2021.
The Sabah in Malaysia is one of the 24 top ecotourism areas to visit in 2021.
2.
Thuyền đến khu du lịch sinh thái Cần Giờ.
The boat arrives at the Can Gio ecotourism area.
Ghi chú
Ngoài ecotourism area, còn có thể sử dụng một số từ vựng sau để chỉ khu du lịch sinh thái nè!
- ecological tourist area: Where is ecological tourist area of Goi stream? - Khu du lịch sinh thái suối Gôi ở đâu?
- ecotourism: That is Cuchi ecotourism. - Đó là khu du lịch sinh thái Củ Chi.
- ecotourism site: More Asian openbill storks flock to ecotourism site in Dong Thap. - Ngày càng nhiều cò ốc lũ lượt kéo đến khu du lịch sinh thái ở Đồng Tháp.