VIETNAMESE
khu ẩm thực
ENGLISH
food court
NOUN
/fud kɔrt/
Khu ẩm thực là những khu vực tập trung các loại ẩm thực đa dạng khác nhau.
Ví dụ
1.
Khu ẩm thực là nơi tập trung các nhà hàng nhỏ bán nhiều loại đồ ăn khác nhau mà bạn có thể dùng bữa tại các bàn ở giữa khu vực.
Food court is the place where the small restaurants selling many different types of food that you can eat at tables in the middle of the area.
2.
Có một khu ẩm thực trong trung tâm mua sắm.
There is a food court in a central shopping.
Ghi chú
Phân biệt food courthawker centre:
- food court: thường có máy lạnh và ở trong những khu phức hợp lớn, thuộc sở hữu tư nhân.
VD: There is a food court in a central shopping - Có một khu ăn uống trong trung tâm mua sắm.
- hawker centre: không sử dụng máy lạnh, thông thoáng tự nhiên và sử dụng quạt trần, thuộc sở hữu của nhà nước và cho người dân thuê với giá rẻ, thời kỳ đầu với mức thuê vô cùng rẻ.
VD: The downtown hawker center offers a wide variety of finger foods and hot meals - Các trung tâm trung tâm ăn uống ngoài trời cung cấp một loạt các thức ăn cầm tay và các bữa ăn nóng.